--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
tẩm bổ
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
tẩm bổ
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: tẩm bổ
+ verb
to feed up
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "tẩm bổ"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"tẩm bổ"
:
tạm bợ
tầm bậy
tẩm bổ
tấm bé
Lượt xem: 631
Từ vừa tra
+
tẩm bổ
:
to feed up
+
rộ
:
Profuse, profuse and vigorousLúa chín rộThe rice plants ripened profusely and vigorously; the rice plants were in a ripening riotCười rộThere was profuse and vigorous laughter; there was a riot of laughter
+
ra tro
:
Be reduced to ashesNgôi nhà ra troThe house was reduced to ashes
+
hùng hục
:
Be absorbed in (one's work)Hùng bục làm cả ngày không biết mỏiTo be indefatigably absorbed in one's work all day long
+
chép miệng
:
To chirp (with one's lips)chép miệng thở dàito have a sigh with a chirping noise from one's lips, to chirp out a sigh